Từ vựng B1

Chủ đề vstep-b1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

It is my belief that

/ɪt ɪz maɪ bɪˈliːf ðæt/ B1 VSTEP

Nghĩa

Tôi tin rằng phr

“It is my belief that everyone deserves equal opportunities.”Tôi tin rằng mọi người đều xứng đáng có cơ hội bình đẳng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...