charming atmosphere
/ˈtʃɑːmɪŋ ˈætməsfɪə/ B1 VSTEP
Nghĩa
không khí quyến rũ
phr
“The charming atmosphere of the café made us stay longer.”Không khí quyến rũ của quán cà phê khiến chúng tôi ở lại lâu hơn.