Từ vựng B1

Chủ đề vstep-b1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scenic route

/ˈsiːnɪk ruːt/ B1 VSTEP

Nghĩa

đường đi có cảnh đẹp phr

“We took the scenic route to enjoy the views.”Chúng tôi đã đi theo đường đi có cảnh đẹp để thưởng thức phong cảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...