Từ vựng B1

Chủ đề vstep-b1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

back in the day

/bæk ɪn ðə deɪ/ B1 VSTEP

Nghĩa

trở lại những ngày đó phr

“Back in the day, we didn't have smartphones.”Trở lại những ngày đó, chúng tôi không có điện thoại thông minh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...