remembered
/rɪˈmɛmbəd/ B1 VSTEP
Nghĩa
được nhớ đến
adj
“It was a well-remembered event.”Đó là một sự kiện được nhớ đến rõ ràng.
Từ vựng B1
Chủ đề vstep-b1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“It was a well-remembered event.”Đó là một sự kiện được nhớ đến rõ ràng.
Đang tải...