I prefer this one
/aɪ prɪˈfɜː ðɪs wʌn/ B1 VSTEP
Nghĩa
Tôi thích cái này hơn
phr
“I prefer this one to that one.”Tôi thích cái này hơn cái kia.
Từ vựng B1
Chủ đề vstep-b1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I prefer this one to that one.”Tôi thích cái này hơn cái kia.
Đang tải...