impress – impression – impressive
/ɪmˈprɛs/ B1 VSTEP
Nghĩa
ấn tượng
v
“She wants to impress her boss.”Cô ấy muốn gây ấn tượng với sếp.
Từ vựng B1
Chủ đề vstep-b1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“She wants to impress her boss.”Cô ấy muốn gây ấn tượng với sếp.
Đang tải...