Từ vựng B1

Chủ đề vstep-b1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

participate – participation – participatory

/pɑːrˈtɪsɪpeɪt/ B1 VSTEP

Nghĩa

tham gia v

“Everyone is encouraged to participate in the event.”Mọi người đều được khuyến khích tham gia sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...