reduce – reduction – reducible
/rɪˈdjuːs/ B1 VSTEP
Nghĩa
giảm bớt
v
“They plan to reduce costs next year.”Họ dự định giảm chi phí vào năm tới.
Từ vựng B1
Chủ đề vstep-b1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“They plan to reduce costs next year.”Họ dự định giảm chi phí vào năm tới.
Đang tải...