Từ vựng B1

Chủ đề vstep-b1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

begin – start

/bɪˈɡɪn/ – /stɑːt/ B1 VSTEP

Nghĩa

bắt đầu, khởi đầu v

“Let's begin the meeting and start discussing the agenda.”Hãy bắt đầu cuộc họp và thảo luận về chương trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...