Từ vựng B1

Chủ đề vstep-b1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scared – frightened

/skɛəd/ – /ˈfraɪtənd/ B1 VSTEP

Nghĩa

sợ hãi – bị hoảng sợ adj

“The child was scared of the dark, while the dog looked frightened.”Đứa trẻ sợ bóng tối, trong khi chú chó trông rất hoảng sợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...