Từ vựng B1

Chủ đề vstep-b1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

start – commence

/stɑːrt/ – /kəˈmɛns/ B1 VSTEP

Nghĩa

bắt đầu – khởi đầu v

“They will start the project next week, and the meeting will commence shortly.”Họ sẽ bắt đầu dự án vào tuần tới, và cuộc họp sẽ khởi đầu sớm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...