Từ vựng B1

Chủ đề vstep-b1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the ice

/breɪk ðə aɪs/ B1 VSTEP

Nghĩa

làm quen, phá vỡ sự ngại ngùng phr

“To break the ice, she told a funny story at the meeting.”Để phá vỡ sự ngại ngùng, cô ấy đã kể một câu chuyện hài hước trong cuộc họp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...