hit the nail on the head
/hɪt ðə neɪl ɒn ðə hɛd/ B1 VSTEP
Nghĩa
nói đúng, đúng trọng tâm
phr
“You really hit the nail on the head with your analysis.”Bạn thực sự đã nói đúng trọng tâm với phân tích của mình.