piece of cake
/piːs əv keɪk/ B1 VSTEP
Nghĩa
dễ dàng
phr
“The exam was a piece of cake for me.”Bài kiểm tra đối với tôi rất dễ dàng.
Từ vựng B1
Chủ đề vstep-b1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“The exam was a piece of cake for me.”Bài kiểm tra đối với tôi rất dễ dàng.
Đang tải...