collaborative learning
/kəˈlæbəreɪtɪv ˈlɜːnɪŋ/ B2 VSTEP
Nghĩa
học tập hợp tác
phr
“Collaborative learning fosters teamwork skills among students.”Học tập hợp tác phát triển kỹ năng làm việc nhóm giữa các học sinh.