Từ vựng B2

Chủ đề vstep-b2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

educational technology

/ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl tɛkˈnɒlədʒi/ B2 VSTEP

Nghĩa

công nghệ giáo dục phr

“Educational technology can enhance the learning experience.”Công nghệ giáo dục có thể nâng cao trải nghiệm học tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...