Từ vựng B2

Chủ đề vstep-b2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

active engagement

/ˈæktɪv ɪnˈɡeɪdʒmənt/ B2 VSTEP

Nghĩa

sự tham gia tích cực phr

“Active engagement helps students retain information better.”Sự tham gia tích cực giúp học sinh ghi nhớ thông tin tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...