Từ vựng B2

Chủ đề vstep-b2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

curriculum mapping

/kəˈrɪkjʊləm ˈmæpɪŋ/ B2 VSTEP

Nghĩa

lập bản đồ chương trình phr

“Curriculum mapping aligns learning activities with educational standards.”Lập bản đồ chương trình giúp liên kết các hoạt động học tập với tiêu chuẩn giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...