Từ vựng B2

Chủ đề vstep-b2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

curriculum evaluation

/kəˈrɪkjʊləm ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/ B2 VSTEP

Nghĩa

đánh giá chương trình phr

“Curriculum evaluation helps improve educational quality.”Đánh giá chương trình giúp cải thiện chất lượng giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...