Từ vựng B2

Chủ đề vstep-b2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

user consent

/ˈjuːzər kənˈsɛnt/ B2 VSTEP

Nghĩa

sự đồng ý của người dùng phr

“User consent is required before collecting personal data.”Sự đồng ý của người dùng là cần thiết trước khi thu thập dữ liệu cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...