Từ vựng B2

Chủ đề vstep-b2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bilateral agreements

/baɪˈlætərəl əˈɡriːmənts/ B2 VSTEP

Nghĩa

thỏa thuận song phương phr

“Bilateral agreements can strengthen ties between countries.”Các thỏa thuận song phương có thể củng cố mối quan hệ giữa các quốc gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...