evidence shows that
/ˈɛvɪdəns ʃoʊz ðæt/ B2 VSTEP
Nghĩa
bằng chứng cho thấy rằng
phr
“Evidence shows that early education has long-term benefits.”Bằng chứng cho thấy rằng giáo dục sớm có lợi ích lâu dài.