Từ vựng B2

Chủ đề vstep-b2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evidence shows that

/ˈɛvɪdəns ʃoʊz ðæt/ B2 VSTEP

Nghĩa

bằng chứng cho thấy rằng phr

“Evidence shows that early education has long-term benefits.”Bằng chứng cho thấy rằng giáo dục sớm có lợi ích lâu dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...