Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

56. Supporting Claims with Evidence

25 từ B2 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˈtestɪmoʊni/
n.
lời khai, chứng thực
The manager gave testimony about the incident.
Quản lý đã khai chứng về sự cố.
Chi tiết
Expert testimony supported the plaintiff's claim.Lời khai của chuyên gia ủng hộ yêu cầu của nguyên đơn.
Đồng nghĩaevidencestatement
Cụm hay dùnggive testimonyexpert testimonywritten testimonytestimony in courtbear testimony to
Họ từtestify (v.) khai chứngtestifier (n.) người khai chứng
'Expert testimony' = lời khai của chuyên gia. 'Testify' là dạng động từ thường gặp trong Part 7 bài đọc liên quan đến tòa án hoặc điều tra.
—
/ðɪs səˈdʒɛsts ðæt/
phr.
cho thấy một kết luận hoặc ý nghĩa có thể có
This suggests that further research is needed.
Điều này cho thấy rằng cần có thêm nghiên cứu.
Chi tiết
This suggests that many people feel the same way.Điều này cho thấy rằng nhiều người cảm thấy như vậy.
Đồng nghĩathis implies that
Cụm hay dùngthis suggests that we shouldthis suggests that change is necessarythis suggests that more data is required
Dùng để chỉ ra kết luận tiềm năng.
—
/ˈɛvɪdəns ʃoʊz ðæt/
phr
bằng chứng cho thấy rằng
Evidence shows that early education has long-term benefits.
Bằng chứng cho thấy rằng giáo dục sớm có lợi ích lâu dài.
—
/ðɪs ˈɪndɪkeɪts ðæt/
phr.
cho thấy bằng chứng hoặc ý nghĩa
This indicates that more research is necessary.
Điều này cho thấy rằng cần có thêm nghiên cứu.
Chi tiết
This indicates that people are interested in the topic.Điều này cho thấy rằng mọi người quan tâm đến chủ đề.
Đồng nghĩathis suggests that
Cụm hay dùngthis indicates that we shouldthis indicates that there are issuesthis indicates that further study is needed
Dùng để chỉ ra kết luận từ dữ liệu.
—
/rɪˈsɜːrtʃ səˈdʒɛsts/
phr
nghiên cứu gợi ý
Research suggests that a balanced diet improves overall health.
Nghiên cứu gợi ý rằng chế độ ăn uống cân bằng cải thiện sức khỏe tổng thể.
—
/tuː səˈpɔːrt ðɪs kleɪm/
phr
để hỗ trợ luận điểm này
To support this claim, several studies have been conducted.
Để hỗ trợ luận điểm này, một số nghiên cứu đã được thực hiện.
—
/əˈkɔrdɪŋ tu ðə ˈriːsərʧ/
phr.
dựa trên những phát hiện của một nghiên cứu
According to the research, climate change is accelerating.
Dựa trên nghiên cứu, biến đổi khí hậu đang gia tăng.
Chi tiết
According to the research by Smith et al., education improves job prospects.Dựa trên nghiên cứu của Smith và cộng sự, giáo dục cải thiện cơ hội việc làm.
Đồng nghĩabased on the studyin line with the findings
Cụm hay dùngaccording to the findingsaccording to the data
Sử dụng để dẫn chứng thông tin từ một nghiên cứu.
—
/æz steɪtəd baɪ/
phr.
như đã đề cập bởi ai đó
As stated by the author, the results were significant.
Như đã được tác giả đề cập, kết quả là quan trọng.
Chi tiết
As stated by the World Health Organization, health is a fundamental human right.Như Tổ chức Y tế Thế giới đã tuyên bố, sức khỏe là một quyền con người cơ bản.
Đồng nghĩaas mentioned byas noted by
Cụm hay dùngas stated in the reportas stated in the article
Dùng để trích dẫn ý kiến hoặc thông tin từ người khác.
—
/beɪst ɒn ðə ˈfaɪndɪŋz/
phr.
dựa trên kết quả của một nghiên cứu
Based on the findings, we recommend further research.
Dựa trên kết quả, chúng tôi khuyên nên nghiên cứu thêm.
Chi tiết
Based on the findings of the survey, customer satisfaction is high.Dựa trên kết quả khảo sát, sự hài lòng của khách hàng rất cao.
Đồng nghĩaaccording to the resultsfrom the evidence
Cụm hay dùngbased on the researchbased on the data
Thường dùng trong các báo cáo nghiên cứu.
—
/ɪn ði ˈɑrtɪkl baɪ/
phr.
trong một bài viết của một tác giả cụ thể
In the article by Johnson, the impact of technology is discussed.
Trong bài viết của Johnson, tác động của công nghệ được thảo luận.
Chi tiết
In the article by Lee, the benefits of exercise are highlighted.Trong bài viết của Lee, lợi ích của việc tập thể dục được nhấn mạnh.
Đồng nghĩain the paper byin the study by
Cụm hay dùngin the article publishedin the article titled
Dùng khi trích dẫn từ một bài báo cụ thể.
—
/ˈɛvɪdəns sədʒɛsts ðæt/
phr.
dữ liệu cho thấy rằng điều gì đó là đúng
Evidence suggests that regular exercise improves mental health.
Dữ liệu cho thấy rằng tập thể dục đều đặn cải thiện sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
Evidence suggests that smoking is harmful to health.Dữ liệu cho thấy rằng hút thuốc có hại cho sức khỏe.
Đồng nghĩadata indicates thatresearch shows that
Cụm hay dùngevidence suggests otherwiseevidence suggests a correlation
Dùng để chỉ ra kết quả nghiên cứu.
—
/ðə ˈriːsɜrʧ ˈɪndɪkeɪts ðæt/
phr.
nghiên cứu cho thấy hoặc chỉ ra điều gì đó
The research indicates that early intervention can improve outcomes.
Nghiên cứu cho thấy rằng can thiệp sớm có thể cải thiện kết quả.
Chi tiết
The research indicates that social media affects mental health.Nghiên cứu cho thấy rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩathe study reveals thatthe findings show that
Cụm hay dùngthe research indicates a trendthe research indicates a problem
Thường dùng để tóm tắt kết quả nghiên cứu.
—
/æz əbˈzɜrvd ɪn/
phr.
như đã quan sát thấy trong một bối cảnh cụ thể
As observed in the study, participants showed increased motivation.
Như đã quan sát trong nghiên cứu, người tham gia cho thấy động lực tăng lên.
Chi tiết
As observed in recent studies, climate patterns are changing.Như đã quan sát trong các nghiên cứu gần đây, các mô hình khí hậu đang thay đổi.
Đồng nghĩaas noted inas seen in
Cụm hay dùngas observed in previous studiesas observed in the data
Dùng để chỉ ra sự quan sát trong nghiên cứu.
—
/æz rɪˈpɔrtəd baɪ/
phr.
như đã đề cập trong một báo cáo hoặc bài viết
As reported by the news agency, the event was a success.
Như đã báo cáo bởi cơ quan tin tức, sự kiện đã thành công.
Chi tiết
As reported by the study, many students struggle with time management.Như đã báo cáo bởi nghiên cứu, nhiều sinh viên gặp khó khăn với việc quản lý thời gian.
Đồng nghĩaas stated byas mentioned by
Cụm hay dùngas reported in the mediaas reported in the journal
Thường dùng để dẫn chứng thông tin từ các nguồn tin cậy.
—
/ðə ˈfaɪndɪŋz rɪˈviːl ðæt/
phr.
các kết quả cho thấy hoặc chỉ ra điều gì đó
The findings reveal that teamwork improves productivity.
Các kết quả cho thấy rằng làm việc nhóm cải thiện năng suất.
Chi tiết
The findings reveal that many people prefer online shopping.Các kết quả cho thấy rằng nhiều người thích mua sắm trực tuyến.
Đồng nghĩathe results show thatthe data indicates that
Cụm hay dùngthe findings reveal a trendthe findings reveal a pattern
Dùng để chỉ ra kết quả nghiên cứu một cách rõ ràng.
—
/ɪn ə ˈstʌdi kənˈdʌktɪd baɪ/
phr.
trong một nghiên cứu được thực hiện bởi một nhà nghiên cứu cụ thể
In a study conducted by Brown, the effects of sleep were analyzed.
Trong một nghiên cứu được thực hiện bởi Brown, tác động của giấc ngủ đã được phân tích.
Chi tiết
In a study conducted by the university, drinking water was linked to better health.Trong một nghiên cứu được thực hiện bởi trường đại học, việc uống nước được liên kết với sức khỏe tốt hơn.
Đồng nghĩain a research byin a paper by
Cụm hay dùngin a study conducted recentlyin a study conducted last year
Thường dùng để trích dẫn nghiên cứu cụ thể.
—
/æz ˈhaɪˌlaɪtɪd ɪn/
phr.
như đã được nhấn mạnh hoặc làm rõ trong một bối cảnh cụ thể
As highlighted in the report, education is key to development.
Như đã được nhấn mạnh trong báo cáo, giáo dục là chìa khóa cho sự phát triển.
Chi tiết
As highlighted in the article, mental health is often overlooked.Như đã được nhấn mạnh trong bài viết, sức khỏe tâm thần thường bị bỏ qua.
Đồng nghĩaas emphasized inas pointed out in
Cụm hay dùngas highlighted in previous researchas highlighted in the findings
Sử dụng để chỉ rõ thông tin quan trọng.
—
/ðə ˈdeɪtə səˈpɔrts ðæt/
phr.
dữ liệu ủng hộ một tuyên bố hoặc khẳng định
The data supports that exercise is beneficial for health.
Dữ liệu ủng hộ rằng tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
Chi tiết
The data supports that more funding is needed for education.Dữ liệu ủng hộ rằng cần có thêm nguồn tài trợ cho giáo dục.
Đồng nghĩathe data indicates thatthe data shows that
Cụm hay dùngthe data supports the hypothesisthe data supports the conclusion
Dùng để nhấn mạnh sự hỗ trợ của dữ liệu cho lập luận.
—
/ɪn laɪt ʌv ði ˈɛvɪdəns/
phr.
xem xét thông tin có sẵn
In light of the evidence, we must reconsider our approach.
Xem xét bằng chứng, chúng ta phải xem xét lại cách tiếp cận của mình.
Chi tiết
In light of the evidence, the committee made a new decision.Xem xét bằng chứng, ủy ban đã đưa ra quyết định mới.
Đồng nghĩaconsidering the evidencetaking the evidence into account
Cụm hay dùngin light of the findingsin light of the research
Dùng để chỉ ra rằng quyết định đã được đưa ra dựa trên bằng chứng.
—
/ðə ˈlɪtərətʃər ˈɪndɪkeɪts ðæt/
phr.
các nghiên cứu trước đây cho thấy hoặc gợi ý điều gì đó
The literature indicates that early education is beneficial.
Các nghiên cứu trước đây cho thấy rằng giáo dục sớm là có lợi.
Chi tiết
The literature indicates that exercise can reduce stress.Các nghiên cứu trước đây cho thấy rằng tập thể dục có thể giảm căng thẳng.
Đồng nghĩaprevious studies show thatexisting literature suggests that
Cụm hay dùngthe literature indicates a trendthe literature indicates a need
Dùng để chỉ ra các nghiên cứu trước đây.
—
/ði əˈnæləsɪs ʃoʊz ðæt/
phr.
phân tích cho thấy điều gì đó
The analysis shows that there is a strong correlation between variables.
Phân tích cho thấy có một mối tương quan mạnh mẽ giữa các biến.
Chi tiết
The analysis shows that spending affects happiness.Phân tích cho thấy rằng chi tiêu ảnh hưởng đến hạnh phúc.
Đồng nghĩathe examination reveals thatthe study shows that
Cụm hay dùngthe analysis shows a patternthe analysis shows a trend
Dùng để tóm tắt kết quả phân tích.
—
/əˈkɔrdɪŋ tu ˈɛkspərts/
phr.
dựa trên quan điểm của các chuyên gia
According to experts, climate change is a pressing issue.
Dựa trên quan điểm của các chuyên gia, biến đổi khí hậu là một vấn đề cấp bách.
Chi tiết
According to experts, regular exercise improves longevity.Dựa trên quan điểm của các chuyên gia, tập thể dục thường xuyên cải thiện tuổi thọ.
Đồng nghĩaaccording to specialistsbased on expert opinion
Cụm hay dùngaccording to experts in the fieldaccording to experts on the topic
Dùng để chỉ dẫn nguồn thông tin từ các chuyên gia.
—
/ðə ˈstʌdi kənˈkluːdz ðæt/
phr.
nghiên cứu đi đến một quyết định hoặc ý kiến cuối cùng
The study concludes that more research is needed.
Nghiên cứu kết luận rằng cần có thêm nghiên cứu.
Chi tiết
The study concludes that diet is crucial for health.Nghiên cứu kết luận rằng chế độ ăn uống rất quan trọng cho sức khỏe.
Đồng nghĩathe research concludes thatthe findings suggest that
Cụm hay dùngthe study concludes with recommendationsthe study concludes the importance
Dùng để tóm tắt kết quả nghiên cứu.
—
/ði ˈɛvɪdəns səˈpɔrts ðæt/
phr.
bằng chứng ủng hộ một tuyên bố hoặc khẳng định
The evidence supports that regular exercise is linked to better health.
Bằng chứng ủng hộ rằng tập thể dục thường xuyên liên quan đến sức khỏe tốt hơn.
Chi tiết
The evidence supports that effective teaching methods improve learning.Bằng chứng ủng hộ rằng các phương pháp giảng dạy hiệu quả cải thiện việc học.
Đồng nghĩathe evidence indicates thatthe evidence shows that
Cụm hay dùngthe evidence supports the theorythe evidence supports the conclusion
Dùng để chỉ ra sự hỗ trợ của bằng chứng cho lập luận.
—
/ðə rɪˈzʌlts səˈdʒɛst ðæt/
phr.
kết quả của một nghiên cứu ám chỉ điều gì đó cụ thể
The results suggest that regular exercise improves mental health.
Kết quả cho thấy rằng tập thể dục thường xuyên cải thiện sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
The results suggest that there is a strong correlation between diet and energy levels.Kết quả cho thấy có mối tương quan mạnh mẽ giữa chế độ ăn uống và mức năng lượng.
Đồng nghĩathe findings imply thatthe outcomes indicate that
Cụm hay dùngthe results suggestthe findings suggest
Sử dụng khi muốn nêu lên ý kiến từ kết quả nghiên cứu.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...