Từ vựng B2

Chủ đề vstep-b2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to make it clear

/tə meɪk ɪt klɪə/ B2 VSTEP

Nghĩa

làm cho rõ ràng phr

“I want to make it clear that this is not acceptable.”Tôi muốn làm cho rõ ràng rằng điều này là không chấp nhận được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...