Từ vựng B2

Chủ đề vstep-b2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to underscore

/tuː ˌʌndəˈskɔː/ B2 VSTEP

Nghĩa

nhấn mạnh v

“This incident underscores the need for better safety measures.”Sự cố này nhấn mạnh sự cần thiết phải có các biện pháp an toàn tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...