Từ vựng B2

Chủ đề vstep-b2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have reservations

/tə hæv ˌrɛzərˈveɪʃənz/ B2 VSTEP

Nghĩa

có sự hoài nghi phr

“I have reservations about the effectiveness of this plan.”Tôi có sự hoài nghi về hiệu quả của kế hoạch này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...