supporting evidence
/səˈpɔːtɪŋ ˈɛvɪdəns/ B2 VSTEP
Nghĩa
bằng chứng hỗ trợ
phr
“The report provided supporting evidence for the theory.”Báo cáo đã cung cấp bằng chứng hỗ trợ cho lý thuyết.