Từ vựng C1

Chủ đề vstep-c1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

present a counterargument

/prɪˈzɛnt ə ˈkaʊtəˌɑːɡjʊmənt/ C1 VSTEP

Nghĩa

đưa ra lập luận phản biện phr

“In a debate, it is essential to present a counterargument to strengthen your position.”Trong một cuộc tranh luận, việc đưa ra lập luận phản biện là rất cần thiết để củng cố vị trí của bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...