Từ vựng C1

Chủ đề vstep-c1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

counterfactual

/ˌkaʊntəˈfæktʃuəl/ C1 VSTEP

Nghĩa

giả định trái ngược adj

“Counterfactual reasoning helps us understand what could have happened.”Lý luận giả định trái ngược giúp chúng ta hiểu những gì có thể đã xảy ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...