hyperbole
/haɪˈpɜː.bə.li/ C1 VSTEP
Nghĩa
nói quá, phóng đại
n
“Her description was full of hyperbole.”Mô tả của cô ấy đầy sự phóng đại.
Từ vựng C1
Chủ đề vstep-c1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“Her description was full of hyperbole.”Mô tả của cô ấy đầy sự phóng đại.
Đang tải...