irony
/ˈaɪ.rə.ni/ C1 VSTEP
Nghĩa
sự mỉa mai
n
“Her smile was a perfect example of irony.”Nụ cười của cô ấy là một ví dụ hoàn hảo về sự mỉa mai.
Từ vựng C1
Chủ đề vstep-c1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“Her smile was a perfect example of irony.”Nụ cười của cô ấy là một ví dụ hoàn hảo về sự mỉa mai.
Đang tải...