Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

autism

/ˈɔː.t̬ɪ.zəm/ C1

Nghĩa

chứng tự kỷ, một dạng khác biệt phát triển thần kinh n.

“Autism can affect communication and social interaction.”Chứng tự kỷ có thể ảnh hưởng đến giao tiếp và tương tác xã hội.

“The school provides specialized support for students with autism.”Trường cung cấp hỗ trợ chuyên biệt cho học sinh mắc chứng tự kỷ.

Ghi chú · Dùng ngôn ngữ tôn trọng; people with autism hoặc autistic people đều được chấp nhận.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...