Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shortcuts

/ˈʃɔːrtkʌts/ B2

Nghĩa

đường tắt danh từ

Định nghĩa · Paths that save time or effort.

“Using shortcuts can sometimes lead to mistakes.”Sử dụng đường tắt đôi khi có thể dẫn đến sai lầm.

“He found shortcuts to complete the project faster.”Anh ấy tìm thấy những đường tắt để hoàn thành dự án nhanh hơn.

Đồng nghĩa bypassesdetours

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về phương pháp hiệu quả.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học tập hoặc công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...