Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

marble

/ˈmɑːrbl/ B2

Nghĩa

đá cẩm thạch danh từ

Định nghĩa · A type of hard stone used for sculpture and buildings.

“The sculpture was made of marble and looked exquisite.”Bức tượng được làm từ đá cẩm thạch và trông rất tinh xảo.

“The statue is made of marble.”Tượng được làm bằng đá cẩm thạch.

Đồng nghĩa stonerock

Mẹo IELTS · Mô tả đá cẩm thạch để thể hiện sự tinh tế.

Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật và kiến trúc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...