stone
Nghĩa thường dùng
“The stone is very heavy.”Viên đá rất nặng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stone
/stoun/
danh từ
- đá
- as hard as a stone: rắn như đá
- built of stone: xây bằng đá
- đá (mưa đá)
- đá quý, ngọc
- (y học) sỏi (thận, bóng đái...)
- (thực vật học) hạch (quả cây)
- (giải phẫu) hòn dái
- (số nhiều không đổi) Xtôn (đơn vị trọng lượng khoảng 6, 400 kg)
thành ngữ
- to give a stone for bread
- giúp đỡ giả vờ
- to kill two birds with one stone
- (xem) bird
- to leave no stone unturned
- (xem) leave
- to mark with a white stone
- ghi là một ngày vui
- rolling stone gathers no moss
- (xem) gather
- stocks and stones
- vật vô tri vô giác
- stones will cry out
- vật vô tri vô giác cũng phải mủi lòng phẫn uất (tộc ác tày trời)
- those who live in glass houses should not throw stones
- (nghĩa bóng) mình nói xấu người ta, người ta sẽ nói xấu mình
- to throw stones at somebody
- nói xấu ai, vu cáo ai
tính từ
- bằng đá
- stone building: nhà bằng đá
ngoại động từ
- ném đá (vào ai)
- trích hạch (ở quả)
- rải đá, lát đá
Định nghĩa tiếng Anh
n. building material consisting of a piece of rock hewn in a definite shape for a special purpose n. an avoirdupois unit used to measure the weight of a human body; equal to 14 pounds n. the hard inner (usually woody) layer of the pericarp of some fruits (as peaches or plums or cherries or olives) that contains the seed n. United States jurist who was named chief justice of the United States Supreme Court in 1941 by Franklin D. Roosevelt (1872-1946)