Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marble

/'mɑ:bl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4819

Nghĩa thường dùng

đá cẩm thạch danh từ

“The sculpture was made of marble and looked exquisite.”Bức tượng được làm từ đá cẩm thạch và trông rất tinh xảo.

Đồng nghĩa stonegranitequartzite
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

marble

/'mɑ:bl/

danh từ

  • đá hoa, cẩm thạch
  • (số nhiều) hòn bi
    • a game of marbles: một ván bí
  • (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự hiểu lý lẽ
  • (định ngữ) bằng cẩm thạch; như cẩm thạch

ngoại động từ

  • làm cho có vân cẩm thạch
    • a book with marbled efges: sách mép có vân cẩm thạch
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hard crystalline metamorphic rock that takes a high polish; used for sculpture and as building material n. a small ball of glass that is used in various games n. a sculpture carved from marble v. paint or stain like marble

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...