marble
/'mɑ:bl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4819
Nghĩa thường dùng
đá cẩm thạch
danh từ
“The sculpture was made of marble and looked exquisite.”Bức tượng được làm từ đá cẩm thạch và trông rất tinh xảo.
Biến thể từ
marbles số nhiều
marbling hiện tại phân từ
marbled quá khứ
marbles ngôi 3 số ít
marbled quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
marble
/'mɑ:bl/
danh từ
- đá hoa, cẩm thạch
- (số nhiều) hòn bi
- a game of marbles: một ván bí
- (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự hiểu lý lẽ
- (định ngữ) bằng cẩm thạch; như cẩm thạch
ngoại động từ
- làm cho có vân cẩm thạch
- a book with marbled efges: sách mép có vân cẩm thạch
Định nghĩa tiếng Anh
n. a hard crystalline metamorphic rock that takes a high polish; used for sculpture and as building material n. a small ball of glass that is used in various games n. a sculpture carved from marble v. paint or stain like marble