Từ vựng A1

Chủ đề color · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

green

/ɡriːn/ A1 phổ biến #290

Nghĩa

Màu xanh lá adj.

Định nghĩa · A color like grass or leaves.

“Grass is green.”Cỏ màu xanh lá.

“She wore a green dress.”Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh lá.

Đồng nghĩa emeraldverdant
Cụm hay dùng green grassgreen light

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả cảnh vật trong bài viết.

Ghi chú · Màu xanh lá cây, cũng chỉ thân thiện môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...