hull
/hʌl/ B2
Nghĩa
vỏ tàu
danh từ
Định nghĩa · The outer shell of a ship or boat.
“The hull of the ship was damaged during the storm.”Vỏ tàu bị hư hại trong cơn bão.
“The hull of the ship was painted bright red.”Vỏ tàu được sơn màu đỏ tươi.
Cụm hay dùng
hull integrityhull design
Mẹo IELTS · Sử dụng trong mô tả các phương tiện giao thông.
Ghi chú · Thường dùng trong ngành hàng hải.