Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hull

/hʌl/ B2

Nghĩa

vỏ tàu danh từ

Định nghĩa · The outer shell of a ship or boat.

“The hull of the ship was damaged during the storm.”Vỏ tàu bị hư hại trong cơn bão.

“The hull of the ship was painted bright red.”Vỏ tàu được sơn màu đỏ tươi.

Đồng nghĩa shellbody

Mẹo IELTS · Sử dụng trong mô tả các phương tiện giao thông.

Ghi chú · Thường dùng trong ngành hàng hải.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...