Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hull

/hʌl/ GRECollins ★★ phổ biến #6683

Nghĩa thường dùng

vỏ tàu danh từ

“The hull of the ship was damaged during the storm.”Vỏ tàu bị hư hại trong cơn bão.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hull

/hʌl/

danh từ

  • vỏ đỗ, vỏ trái cây
  • (nghĩa bóng) vỏ, bao

ngoại động từ

  • bóc vỏ (trái cây)

danh từ

  • thân tàu thuỷ, thân máy bay
    • hull down: chỉ nhìn thấy cột tàu và ống khói (không thấy thân vì xa quá)

ngoại động từ

  • bắn trúng thân, chọc thủng thân (tàu, thuỷ lôi...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. dry outer covering of a fruit or seed or nut n. persistent enlarged calyx at base of e.g. a strawberry or raspberry n. United States naval officer who commanded the `Constitution' during the War of 1812 and won a series of brilliant victories against the British (1773-1843) n. United States diplomat who did the groundwork for creating the United Nations (1871-1955)

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...