ham
/hæm/ B2
Nghĩa
thịt giăm bông
danh từ
Định nghĩa · A type of cured meat from a pig.
“I like to have ham sandwiches for lunch.”Tôi thích ăn bánh mì kẹp thịt giăm bông cho bữa trưa.
“I had a ham and cheese toastie.”Tôi ăn bánh mì kẹp thịt nguội và phô mai.
Cụm hay dùng
ham sandwichham radioham it up
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để mô tả món ăn trong bài viết.
Ghi chú · Ham là thịt đùi heo muối, không phải thịt nguội.