Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ham

/hæm/ B2

Nghĩa

thịt giăm bông danh từ

Định nghĩa · A type of cured meat from a pig.

“I like to have ham sandwiches for lunch.”Tôi thích ăn bánh mì kẹp thịt giăm bông cho bữa trưa.

“I had a ham and cheese toastie.”Tôi ăn bánh mì kẹp thịt nguội và phô mai.

Đồng nghĩa porkgammon
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để mô tả món ăn trong bài viết.

Ghi chú · Ham là thịt đùi heo muối, không phải thịt nguội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...