hawaiian
/həˈwaɪən/ B2
Nghĩa
thuộc Hawaii
tính từ
Định nghĩa · Related to the state of Hawaii or its culture.
“Hawaiian pizza is topped with pineapple and ham.”Pizza Hawaii được phủ với dứa và thịt giăm bông.
“They enjoyed Hawaiian music during the festival.”Họ đã thưởng thức nhạc Hawaii trong lễ hội.
Đồng nghĩa
Hawaiian-styletropical
Cụm hay dùng
Hawaiian cultureHawaiian cuisine
Mẹo IELTS · Sử dụng 'Hawaiian' khi nói về địa lý hoặc văn hóa.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ văn hóa Hawaii.