Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reel

/riːl/ B2

Nghĩa

cuộn, trục danh từ

Định nghĩa · A cylindrical object used for winding something.

“He used a reel to store the fishing line.”Anh ấy đã sử dụng một cuộn để lưu trữ dây câu.

“He pulled the film off the reel.”Anh ấy kéo cuộn phim ra khỏi trục.

Đồng nghĩa spoolcoil

Mẹo IELTS · Nói về cuộn phim khi thảo luận về điện ảnh trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh phim và âm thanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...