Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTS phổ biến #9217

coil

/kɔil/

danh từ

  • cuộn
    • a coil of rope: cuộn thừng
  • vòng, cuộn (con rắn...)
  • mớ tóc quăn
  • (điện học) cuộn (dây)
  • (kỹ thuật) ống xoắn ruột gà
  • (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) sự thăng trầm, sóng gió (của cuộc đời)

động từ

  • cuộn, quấn
    • the snake coiled up in the sun: con rắn nằm cuộn tròn dưới ánh mặt trời
    • to coil oneself in bed: nằm cuộn tròn trong giường, nằm co con tôm trong giường
    • the snake coiled [itself] round the branch: con rắn quấn quanh cành cây
  • quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a structure consisting of something wound in a continuous series of loops\nn. a round shape formed by a series of concentric circles (as formed by leaves or flower petals)\nn. a transformer that supplies high voltage to spark plugs in a gasoline engine

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...