Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rand

/rænd/ B2

Nghĩa

đơn vị tiền tệ Nam Phi danh từ

Định nghĩa · The currency used in South Africa.

“The South African rand has fluctuated recently.”Đồng rand Nam Phi đã dao động gần đây.

“The rand is weaker than the dollar.”Đồng rand yếu hơn đồng đô la.

Đồng nghĩa currencymoney

Mẹo IELTS · Có thể nhắc đến trong các chủ đề kinh tế.

Ghi chú · Thường dùng trong giao dịch quốc tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...