Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

indication

/ˌɪndɪˈkeɪʃən/ B2

Nghĩa

dấu hiệu danh từ

Định nghĩa · A sign or piece of information that indicates something.

“There is no clear indication of what will happen next.”Không có dấu hiệu rõ ràng về những gì sẽ xảy ra tiếp theo.

“The indication of rain made us take an umbrella.”Dấu hiệu mưa khiến chúng tôi mang theo ô.

Đồng nghĩa signalhint
Cấu tạoTừ 'indicate' (chỉ ra) + 'ion' (danh từ).

Mẹo IELTS · Sử dụng để phân tích dữ liệu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ dấu hiệu hoặc thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...