acre
/ˈeɪ.kər/ B2
Nghĩa
mẫu Anh (đơn vị diện tích)
danh từ
Định nghĩa · A unit of area equal to 43,560 square feet.
“The farm covers several acres of land.”Nông trại bao phủ vài mẫu đất.
“The farm is 10 acres large.”Nông trại rộng 10 mẫu Anh.
Cụm hay dùng
acre of landper acre
Mẹo IELTS · Sử dụng 'acre' khi nói về diện tích trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để đo diện tích đất.