Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expires

/ɪkˈspaɪərz/ B2

Nghĩa

hết hạn động từ

Định nghĩa · To come to an end; to no longer be valid.

“The contract expires next month.”Hợp đồng sẽ hết hạn vào tháng tới.

“My subscription expires next month.”Gói đăng ký của tôi sẽ hết hạn vào tháng tới.

Đồng nghĩa terminateend
Cụm hay dùng expires soonexpires on

Mẹo IELTS · Nên dùng trong ngữ cảnh hợp đồng hoặc thời hạn.

Ghi chú · Thường dùng với hợp đồng hoặc giấy tờ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...