terminate
/'tə:mineit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7189
Nghĩa thường dùng
chấm dứt
động từ
“The contract will terminate next month.”Hợp đồng sẽ chấm dứt vào tháng tới.
Biến thể từ
terminated quá khứ phân từ
terminating hiện tại phân từ
terminates ngôi 3 số ít
terminated quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
terminate
/'tə:mineit/
ngoại động từ
- vạch giới hạn, định giới hạn
- làm xong, kết thúc, hoàn thành, chấm dứt
- to terminate one's work: hoàn thành công việc
nội động từ
- xong, kết thúc, chấm dứt, kết cục, kết liễu
- the meeting terminated at 9 o'clock: cuộc mít tinh kết thúc vào hồi 9 giờ
- tận cùng bằng (chữ, từ...)
- words terminating in s: những từ tận cùng bằng s
tính từ
- giới hạn
- cuối cùng, tận cùng
Định nghĩa tiếng Anh
v bring to an end or halt v have an end, in a temporal, spatial, or quantitative sense; either spatial or metaphorical v be the end of; be the last or concluding part of v terminate the employment of; discharge from an office or position