Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7189

terminate

/'tə:mineit/

ngoại động từ

  • vạch giới hạn, định giới hạn
  • làm xong, kết thúc, hoàn thành, chấm dứt
    • to terminate one's work: hoàn thành công việc

nội động từ

  • xong, kết thúc, chấm dứt, kết cục, kết liễu
    • the meeting terminated at 9 o'clock: cuộc mít tinh kết thúc vào hồi 9 giờ
  • tận cùng bằng (chữ, từ...)
    • words terminating in s: những từ tận cùng bằng s

tính từ

  • giới hạn
  • cuối cùng, tận cùng
Định nghĩa tiếng Anh

v bring to an end or halt\nv have an end, in a temporal, spatial, or quantitative sense; either spatial or metaphorical\nv be the end of; be the last or concluding part of\nv terminate the employment of; discharge from an office or position

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...