Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sofa

/ˈsoʊfə/ B2

Nghĩa

Ghế sofa danh từ

Định nghĩa · A comfortable seat for multiple people, often in a living room.

“The sofa in the living room is very comfortable.”Ghế sofa trong phòng khách rất thoải mái.

“The cat is sleeping on the sofa.”Con mèo đang ngủ trên ghế sofa.

Đồng nghĩa couchsettee

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nội thất trong IELTS.

Ghi chú · Ghế sofa dài, thường có đệm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...